than
/ðæn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt: Được tạo thành từ quá trình cháy không hoàn toàn của gỗ, xương hoặc từ sự phân hủy của thực vật qua hàng triệu năm dưới lòng đất. Đây là một nhiên liệu phổ biến.
- Loại vật liệu dùng để vẽ: Một dạng than cứng, thường là than gỗ, được dùng trong hội họa để phác thảo hoặc vẽ tranh.
Động từ:
- Thốt ra lời để bày tỏ nỗi đau khổ, bất hạnh của bản thân: Hành động nói ra, kể lể về những khó khăn, phiền muộn mà mình đang phải chịu đựng, thường đi kèm với sự ai oán, xót thương cho số phận.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Nhà máy này sử dụng than đá để chạy tuabin phát điện.
- Họa sĩ dùng cây than để phác họa bức chân dung.
- Việc đốt than trên rừng gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
Động từ:
- Bà cụ ngồi than về cảnh nghèo khó của gia đình.
- Anh ấy chỉ biết than thân trách phận mà không chịu cố gắng vươn lên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "than thân": than vãn, xót xa cho thân phận, hoàn cảnh của mình.
- Cô ấy thường ngồi một mình than thân mỗi khi nhớ về quá khứ.
- "than trời": kêu lên, trách cứ trời đất (một cách nói nhấn mạnh nỗi bất công, oan ức).
- Bị oan mà không biết kêu ai, anh ta đành than trời.
Biến thể và từ liên quan
- Than đá (danh từ): Một loại than hình thành từ xác thực vật bị vùi lấp qua các kỷ địa chất, là nhiên liệu hóa thạch quan trọng.
- Than củi (danh từ): Than được sản xuất bằng cách đốt gỗ trong điều kiện thiếu oxy.
- Than thở (động từ): (Cách nói khác của "than") Kêu ca, bày tỏ nỗi buồn phiền, khổ sở.
- Vẽ than (cụm danh từ): Một kỹ thuật hội họa sử dụng chất liệu than để tạo nên tác phẩm.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: nhiên liệu, chất đốt (trong ngữ cảnh làm chất đốt).
- Động từ: kêu than, rên rỉ, kể lể, ai oán, thở than.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Than thân trách phận: Than vãn về số phận của mình, oán trách hoàn cảnh.
- Thay vì than thân trách phận, cô ấy quyết tâm học tập để thay đổi cuộc đời.
- Than trời trách đất: Thốt lên những lời oán trách, cho rằng trời đất bất công với mình.
- Gặp chuyện không vui, đừng vội than trời trách đất mà hãy bình tĩnh tìm cách giải quyết.
- 1 d. Tên gọi chung các chất rắn, thường màu đen, dùng làm chất đốt, do gỗ hoặc xương cháy không hoàn toàn tạo nên, hoặc do cây cối chôn vùi ở dưới đất phân huỷ dần qua nhiều thế kỉ biến thành. Đốt than trên rừng. Mỏ than.
- 2 đg. Thốt ra lời cảm thương cho nỗi đau khổ, bất hạnh của mình. Than thân trách phận.