thầm

  1. tt. 1. Rất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy: nói thầm hát thầm. 2. Kín đáo, không để lộ ra ngoài: thầm yêu trộm nhớ mừng thầm. 3. (Làm việc ) ở trong tình trạng không ánh sáng, không nhìn thấy cả: Xe chạy thầm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thầm
Hai người bạn nói chuyện thầm trong thư viện.