thẩm

  1. đg. Xét kỹ những việc thuộc về tòa án : Thẩm lại vụ án.
  2. Nh. Thấm, ngh. 3: Thẩm cho ráo mực.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thẩm
Thẩm cho ráo mực trước khi viết.