thẳm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất sâu hoặc rất xa, đến mức tầm mắt khó có thể nhìn thấy điểm cuối cùng, điểm tận cùng. Từ này thường dùng để miêu tả độ sâu hoặc khoảng cách xa một cách cực độ, gợi cảm giác mênh mông, vô tận.
- Sâu sắc, thâm trầm (thường dùng cho cảm xúc, ánh mắt). "Thẳm" có thể diễn tả một trạng thái tình cảm, suy tư ở mức độ rất sâu, khó đoán định.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Núi cao vực thẳm. (Núi cao và vực rất sâu.)
- Đường xa dặm thẳm. (Con đường xa nghìn trùng.)
- Đôi mắt buồn thẳm. (Đôi mắt buồn sâu thẳm, chứa đựng nỗi buồn sâu xa.)
- Lòng đại dương sâu thẳm ẩn chứa nhiều bí mật. (Đáy đại dương rất sâu ẩn chứa nhiều điều bí ẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trời thẳm đất dày": Thành ngữ chỉ sự bao la, rộng lớn của vũ trụ, trời cao đất dày, hoặc dùng để thề nguyền, minh chứng cho lòng thành.
- Tình bạn của họ, trời thẳm đất dày cũng không thay đổi. (Tình bạn của họ, dù trời cao đất dày cũng không thể làm thay đổi.)
Biến thể và từ gần giống
Thăm thẳm (tính từ, láy): Có ý nghĩa nhấn mạnh hơn "thẳm", diễn tả mức độ sâu hoặc xa hơn nữa, mang tính chất trừu tượng hoặc cụ thể.
- Giếng nước thăm thẳm. (Cái giếng rất sâu.)
- Nỗi cô đơn thăm thẳm trong lòng. (Nỗi cô đơn sâu thẳm, mênh mông trong lòng.)
Sâu thẳm (cụm tính từ): Rất sâu.
- Xa thẳm (cụm tính từ): Rất xa.
Từ đồng nghĩa
- Sâu hun hút: Rất sâu (thường dùng cho không gian cụ thể).
- Xa tít tắp: Rất xa, xa đến mức mờ nhòa.
- Thâm trầm: Sâu sắc, kín đáo (thường dùng cho tính cách, cảm xúc).
Từ trái nghĩa
- Cạn: Nông, không sâu.
- Gần: Ở khoảng cách ngắn.
- Nông nổi: Hời hợt, không sâu sắc (về cảm xúc, suy nghĩ).
Thành ngữ liên quan
- Biển thẳm: Biển rất sâu; cũng có thể dùng theo nghĩa bóng chỉ điều gì đó mênh mông, sâu xa hoặc đầy nguy hiểm, bí ẩn.
- Lòng thẳm: Chỉ nơi sâu kín nhất trong tâm hồn, tình cảm.
- Anh ấy giấu kín nỗi đau trong lòng thẳm. (Anh ấy cất giấu nỗi đau ở nơi sâu kín nhất trong lòng.)
- t. Sâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu là cùng, là tận. Núi cao vực thẳm. Đường xa dặm thẳm. Sâu thẳm. Xa thẳm*. Đôi mắt buồn thẳm. (b.). // Láy: thăm thẳm (ý mức độ nhiều).