thẳm

  1. t. Sâu hay xa đến mức hút tầm mắt, nhìn như không thấy đâu cùng, tận. Núi cao vực thẳm. Đường xa dặm thẳm. Sâu thẳm. Xa thẳm*. Đôi mắt buồn thẳm. (b.). // Láy: thăm thẳmmức độ nhiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thẳm
Vực thẳm nằm giữa hai ngọn núi cao.