tiếng vang

  1. dt. 1. âm nghe được do sóng âm phản xạ từ một vật chắn: Tiếng vang từ núi đá vọng lại. 2. Giá trị, tác động tốt được dư luận rộng rãi tiếp nhận hoan nghênh: Tác phẩm tiếng vang lớn.
tiếng vang
Tiếng vang từ vách núi vọng lại rất rõ.