gầm

  1. 1 dt. Chỗ trống dưới vật mặt đất: gầm giường Chó chui gầm chạn (tng.) gầm tủ gầm cầu thang gầm cầu.
  2. 2 đgt. 1. Phát ra tiếng kêu dữ dội, ngân vang kéo dài (ở một số loài thú lớn): Cọp gầm Voi gầm hổ thét. 2. Phát ra tiếng to, vang rền: Đại bác gầm vang cả trận địa từng đợt sóng gầm.
  3. 3 đgt. Gằm: cúi gầm mặt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gầm
Cô bé nhìn thấy một con mèo đang nằm ngủ dưới gầm giường.