vang

  1. 1 dt. Cây mọc hoang dại được trồngnhiều nơimiền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to gai, rộng, hoa mọc thành chuỳ rộngngọn gồm nhiều chùm lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm làm thuốc săm da, cầm máu thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là mộc.
  2. 2 (F. vin) dt. Rượu vang, nói tắt: vang trắng vang đỏ.
  3. 3 dt. Loại dây leo, vị chua ăn được, dùng nấu canh chua: canh chua vang.
  4. 4 đgt. (âm thanh) ngân lên, toả rộng chung quanh: Pháo nổ vang khắp phố Tiếng cười vang nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vang
Tiếng cười vang nhà.