vang
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Một loại cây thân gỗ: Cây mọc hoang hoặc được trồng ở miền Bắc Việt Nam, thân có gai, gỗ dùng để nhuộm và làm thuốc (cầm máu, trị tiêu chảy).
- Rượu vang (nói tắt): Đồ uống có cồn lên men từ nho hoặc trái cây.
- Một loại dây leo: Lá có vị chua, thường dùng để nấu canh chua.
Động từ:
- (Âm thanh) ngân lên, lan toả mạnh mẽ: Chỉ âm thanh phát ra lớn, rõ và lan xa, tạo cảm giác vọng lại.
Tính từ:
- Có âm thanh to, rõ và ngân dài: Dùng để mô tả giọng nói, tiếng động có âm sắc vang, khoẻ.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Gỗ cây vang có màu đỏ, dùng để nhuộm vải.
- Bữa tối có món bò sốt vang đỏ.
- Canh chua nấu với lá vang rất ngon.
Động từ:
- Tiếng chuông nhà thờ vang xa khắp làng.
- Tiếng hô "Đồng thanh ủng hộ!" vang lên giữa hội trường.
Tính từ:
- Cô ấy có một giọng nói rất vang và truyền cảm.
- Căn phòng trống trải nên tiếng bước chân nghe rất vang.
Các cách sử dụng nâng cao
- "vang dội": (tính từ) chỉ âm thanh rất lớn và mạnh mẽ, hoặc chỉ thành công, chiến thắng lớn gây tiếng vang.
- Chiến thắng vang dội của đội tuyển.
- "vang vọng": (động từ) chỉ âm thanh vang lên và như có tiếng vọng lại từ xa.
- Tiếng hát vang vọng giữa núi rừng.
- "tiếng tăm vang xa": (thành ngữ) chỉ danh tiếng được biết đến rộng rãi.
- Tài năng của anh ấy khiến tiếng tăm vang xa.
Biến thể và từ gần giống
- Vang vọng (động từ): âm thanh ngân dài, lan xa và như có tiếng dội lại.
- Âm vang (danh từ): tiếng vọng lại của âm thanh, hoặc ảnh hưởng, dư âm của một sự kiện.
- Âm vang của lời tuyên bố ấy còn kéo dài rất lâu.
- Vang dội (tính từ): như đã nêu ở trên.
Từ đồng nghĩa
- Vọng (động từ): âm thanh truyền từ xa đến, nghe như vang lại.
- Ngân (động từ): âm thanh kéo dài, rung lên.
- Vọng lại (động từ): âm thanh dội lại.
Từ trái nghĩa
- Ọc ẹo (tính từ): âm thanh nhỏ, yếu ớt.
- Khàn (tính từ): giọng nói không trong, không vang.
- Trầm (tính từ): âm thanh thấp và đục, không vang cao.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Oai danh vang khắp bốn phương": Danh tiếng và uy thế lan truyền khắp nơi.
- "Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ vang xa": Điều tốt và điều xấu đều dễ lan truyền.
- 1 dt. Cây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc.
- 2 (F. vin) dt. Rượu vang, nói tắt: vang trắng vang đỏ.
- 3 dt. Loại dây leo, lá có vị chua ăn được, dùng nấu canh chua: canh chua lá vang.
- 4 đgt. (âm thanh) ngân lên, toả rộng chung quanh: Pháo nổ vang khắp phố Tiếng cười vang nhà.
Từ chứa "vang"
Proverbs and Idioms
- Nem chả Hoà Vang, bánh tổ Hội An, khoai lang Trà Kiệu, thơm rượu Tam Kì
- Thứ nhất là đình Đông Khang, thứ nhì đình Báng, vẻ vang đình Diễm
- Chửa đánh người mặt đỏ như vang, đã đánh người mặt vàng như nghệ
- Ốc xóm Chác, bạc xóm Đình, xinh xóm Chảy, quỷ rẫy xóm Nhà Vang, cu du Nhà Thù, ngấp nghé Nhà Mé
- Dậy đất vang trời
- Gần chùa phong cảnh mọi đường, ở gần thợ nhuộm vẻ vang mọi màu