vang

Học thuật
Thân thiện
vang

Tiếng cười vang nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây thân gỗ: Cây mọc hoang hoặc được trồngmiền Bắc Việt Nam, thân gai, gỗ dùng để nhuộm làm thuốc (cầm máu, trị tiêu chảy).
    • Rượu vang (nói tắt): Đồ uống cồn lên men từ nho hoặc trái cây.
    • Một loại dây leo: vị chua, thường dùng để nấu canh chua.
  2. Động từ:

    • (Âm thanh) ngân lên, lan toả mạnh mẽ: Chỉ âm thanh phát ra lớn, lan xa, tạo cảm giác vọng lại.
  3. Tính từ:

    • âm thanh to, ngân dài: Dùng để mô tả giọng nói, tiếng động âm sắc vang, khoẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Gỗ cây vang màu đỏ, dùng để nhuộm vải.
    • Bữa tối món sốt vang đỏ.
    • Canh chua nấu với vang rất ngon.
  • Động từ:

    • Tiếng chuông nhà thờ vang xa khắp làng.
    • Tiếng "Đồng thanh ủng hộ!" vang lên giữa hội trường.
  • Tính từ:

    • ấy một giọng nói rất vang truyền cảm.
    • Căn phòng trống trải nên tiếng bước chân nghe rất vang.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vang dội": (tính từ) chỉ âm thanh rất lớn mạnh mẽ, hoặc chỉ thành công, chiến thắng lớn gây tiếng vang.
    • Chiến thắng vang dội của đội tuyển.
  • "vang vọng": (động từ) chỉ âm thanh vang lên như tiếng vọng lại từ xa.
    • Tiếng hát vang vọng giữa núi rừng.
  • "tiếng tăm vang xa": (thành ngữ) chỉ danh tiếng được biết đến rộng rãi.
    • Tài năng của anh ấy khiến tiếng tăm vang xa.
Biến thể từ gần giống
  • Vang vọng (động từ): âm thanh ngân dài, lan xa như tiếng dội lại.
  • Âm vang (danh từ): tiếng vọng lại của âm thanh, hoặc ảnh hưởng, dư âm của một sự kiện.
    • Âm vang của lời tuyên bố ấy còn kéo dài rất lâu.
  • Vang dội (tính từ): như đã nêutrên.
Từ đồng nghĩa
  • Vọng (động từ): âm thanh truyền từ xa đến, nghe như vang lại.
  • Ngân (động từ): âm thanh kéo dài, rung lên.
  • Vọng lại (động từ): âm thanh dội lại.
Từ trái nghĩa
  • Ọc ẹo (tính từ): âm thanh nhỏ, yếu ớt.
  • Khàn (tính từ): giọng nói không trong, không vang.
  • Trầm (tính từ): âm thanh thấp đục, không vang cao.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Oai danh vang khắp bốn phương": Danh tiếng uy thế lan truyền khắp nơi.
  • "Tiếng lành đồn xa, tiếng dữ vang xa": Điều tốt điều xấu đều dễ lan truyền.
vang

Tiếng cười vang nhà.

  1. 1 dt. Cây mọc hoang dại được trồngnhiều nơimiền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to gai, rộng, hoa mọc thành chuỳ rộngngọn gồm nhiều chùm lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm làm thuốc săm da, cầm máu thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là mộc.
  2. 2 (F. vin) dt. Rượu vang, nói tắt: vang trắng vang đỏ.
  3. 3 dt. Loại dây leo, vị chua ăn được, dùng nấu canh chua: canh chua vang.
  4. 4 đgt. (âm thanh) ngân lên, toả rộng chung quanh: Pháo nổ vang khắp phố Tiếng cười vang nhà.