tiếp

  1. se succéder ; succéder.
    • Nhà nọ tiếp nhà kia
      des maisons qui se succèdent
    • Niềm vui tiếp nỗi buồn
      la joie succède à la tristesse.
  2. rejoindre.
    • Phố tôi tiếp vào phố anh tại chỗ này
      ma rue rejoint la vôtre à cet endroit.
  3. recevoir.
    • Tiếp thư
      recevoir une lettre
    • Tiếp bạn
      recevoir un ami.
  4. apporter.
    • Tiếp một tay
      apporter un coup de main.
  5. suivre.
    • Còn tiếp
      à suivre.
  6. (nông nghiệp) greffer.
    • Tiếp cây
      greffer un arbre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiếp
Nhà nọ tiếp nhà kia.