tiếp

Học thuật
Thân thiện
tiếp

Nhà nọ tiếp nhà kia.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nối liền, kế tiếp: Chỉ sự vật, sự việc này nối ngay sau hoặc liền kề với sự vật, sự việc khác về mặt không gian hoặc thời gian.
    • Nhận, thu nhận: Hành động đón nhận một vật, một thông tin hoặc một người nào đó được gửi đến.
    • Đón tiếp, tiếp đãi: Hành động đón trò chuyện với khách một cách lịch sự.
    • Thêm vào, hỗ trợ: Hành động bổ sung thêm sức lực, sự giúp đỡ vào một công việc đang diễn ra.
    • Ghép (trong nông nghiệp): Kỹ thuật ghép một bộ phận của cây này (như chồi, cành) vào một cây khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nối liền, kế tiếp):
    • Con đường này tiếp thẳng vào quốc lộ.
    • Buổi sáng mưa, buổi chiều nắng tiếp.
  • Động từ (Nhận, thu nhận):
    • Tôi vừa tiếp được tin nhắn của anh ấy.
    • Đài phát thanh tiếp sóng từ trạm chính.
  • Động từ (Đón tiếp, tiếp đãi):
    • Ông chủ tôi đang bận tiếp đối tác nước ngoài.
    • Nhân viên lễ tân tiếp khách rất niềm nở.
  • Động từ (Thêm vào, hỗ trợ):
    • Xin mọi người tiếp thêm sức cho đội cứu hộ.
    • Công việc nhiều quá, cần tiếp một tay.
  • Động từ (Ghép):
    • Bác nông dân đang tiếp một giống cam mới vào gốc cây .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếp tục": làm cho một hành động, trạng thái không bị gián đoạn, duy trì kéo dài thêm.
    • Sau giờ giải lao, chúng tôi tiếp tục cuộc họp.
  • "tiếp thu": nhận lấy làm cho thành của mình (kiến thức, ý kiến...).
    • Học sinh cần biết cách tiếp thu kiến thức một cách chủ động.
  • "tiếp xúc": sự va chạm, gặp gỡ hoặc trao đổi trực tiếp với ai/ cái .
    • Đây lần đầu tiên tôi tiếp xúc với văn hóa Nhật Bản.
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp nối (động từ): nối tiếp một cách liên tục, không đứt đoạn.
    • Thế hệ trẻ tiếp nối truyền thống của cha ông.
  • Tiếp nhận (động từ): nhận lấy một cách chính thức (thường dùng cho vật, thông tin, người được chuyển giao).
    • Trung tâm tiếp nhận hàng cứu trợ.
  • Tiếp đón (động từ): đón tiếp khách một cách trọng thị.
    • Cả gia đình ra tận cổng tiếp đón vị khách quý.
Từ đồng nghĩa
  • Nối: liên kết phần này với phần khác.
  • Nhận: lấy về cái được gửi đến, trao cho.
  • Đón: ra đón, chào mừng người đến.
  • Ghép: nối các phần riêng lẻ thành một thể thống nhất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tiếp theo: dùng để giới thiệu sự việc, hành động xảy ra ngay sau đó.
    • Phần một đã xong, tiếp theo chúng ta sang phần hai.
  • Tiếp lời: nói tiếp theo lời của người khác.
    • Thấy anh ấy ngập ngừng, ấy vội tiếp lời giúp.
Thành ngữ liên quan
  • Tiếp sức tiếp lực: thêm nhiều sức lực, sự giúp đỡ.
    • Cả xóm tiếp sức tiếp lực giúp gia đình ấy dựng lại nhà sau bão.
  • Tiếp khách như tiếp tân: (thường dùng với ý hài hước, châm biếm) chỉ cách tiếp khách qua loa, chiếu lệ, không chân thành.
    • Anh ta tiếp khách như tiếp tân, nói vài câu rồi lại đi làm việc khác.
tiếp

Nhà nọ tiếp nhà kia.

  1. I.t . Nối liền : Nhà nọ tiếp nhà kia. II. đg. 1. Nhận được : Tiếp thư. 2. Đón rước chuyện trò : Tiếp khách. 3. Thêm vào : Tiếp sức ; Tiếp một tay.
  2. đg, Nh. Ghép, ngh. 2. 3 : Tiếp cây ; Tiếp tinh hoàn.