tibia

/'tiblə/
danh từ, số nhiều tibias, tibiae
  1. (giải phẫu) xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tibia"

tibia
The doctor pointed to the tibia on the X-ray.