tibia

/'tiblə/
Học thuật
Thân thiện
tibia

The doctor pointed to the tibia on the X-ray.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):
    • Xương chày: Xương dài, lớn hơn trong hai xương chính của cẳng chân người, nằmphía trong, kéo dài từ đầu gối đến mắt cá chân. chịu phần lớn trọng lượng của cơ thể.
  2. Danh từ (Động vật học):
    • Đốt ống: Phần của chi (chân) ở một số loài côn trùng, nằm giữa đốt đùi đốt bàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Giải phẫu):
    • The soccer player suffered a fracture in his right tibia. (Cầu thủ bóng đá bị gãy xương chày phải.)
    • The tibia and fibula are the two bones in the lower leg. (Xương chày xương mác hai xươngcẳng chân.)
  • Danh từ (Động vật học):
    • The insect's tibia is covered with tiny hairs. (Đốt ống của con côn trùng được phủ đầy những sợi lông nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học, "tibia" thường được dùng trong các thuật ngữ chỉ chấn thương, phẫu thuật hoặc cấu trúc liên quan, dụ: (mâm chày), (thân xương chày).
Biến thể từ gần giống
  • Tibial (tính từ): thuộc về xương chày.
    • The tibial artery supplies blood to the lower leg. (Động mạch chày cung cấp máu cho cẳng chân.)
Từ đồng nghĩa
  • Shinbone: (danh từ, thông tục) Xương ống chân, xương chày.
    • He kicked the table and hurt his shinbone. (Anh ấy đá vào bàn bị đau xương ống chân.)
tibia

The doctor pointed to the tibia on the X-ray.

danh từ, số nhiều tibias, tibiae
  1. (giải phẫu) xương chày; (động vật học) dốt ống (sâu bọ)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tibia"