tibia

/'tiblə/
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học xương chày (ở cẳng chân)
  2. (động vật học) đốt ống (chân sâu bọ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tibia"

Từ có nhắc đến "tibia"

tibia
Le médecin examine le tibia du patient sur une radio.