tie-up

/'taiʌp/
danh từ
  1. (thương nghiệp) sự thoả thuận
  2. sự cấm đường
  3. sự ngừng (công việc, giao thông..., do công nhân đình công, do hỏng máy...)
  4. tình trạng khó khăn bế tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tie-up
The traffic tie-up caused a long delay on the highway.