affiliation

/ə,fili'eiʃn/
danh từ
  1. sự nhập hội, sự nhập đoàn
  2. sự sáp nhập, sự nhập vào, sự liên kết
  3. (pháp ) sự xác định tư cách làm bố (một đứa con hoang để trách nhiệm nuôi)
  4. sự xác định tư cách tác giả (của một tác phẩm)
  5. sự tìm nguồn gốc (ngôn ngữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "affiliation"

affiliation
The university announced a new affiliation with a marine biology institute.