tie

/tai/
danh từ
  1. dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày
  2. ca vát
  3. , nút
  4. bím tóc
  5. (kiến trúc) thanh nối; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tà vẹt đường ray
  6. (nghĩa bóng) mối ràng buộc, quan hệ
    • ties of blood
      quan hệ dòng máu
  7. sự ràng buộc, sự hạn chế
  8. (chính trị); (thể dục,thể thao) sự nang phiếu, sự ngang điểm
    • the game ended in a tie
      trận đấu kết thúc ngang điểm
  9. (âm nhạc) dấu nối
ngoại động từ
  1. buộc, cột, trói
    • to tie a buffalo to a tree
      buộc một con trâu vào cây
    • to tie one's shoe-laces
      buộc dây giày của mình
  2. thắt
    • to tie a knot
      thắt nút
  3. liên kết, nối
    • a steel bar ties the two columns
      một thanh thép nối hai cột
  4. (nghĩa bóng) rảng buộc, trói buộc, cột; giữ lại
    • to be tied to one's work
      bị công việc ràng buộc
  5. (âm nhạc) đặt dấu nối
nội động từ
  1. ngang điểm, ngang phiếu, hoà nhau
    • the two teams tied
      hai đội ngang điểm
  2. cột, buộc, cài
    • does this sash tie in front or at the back?
      cái khăn quàng này buộc đằng trước hay đằng sau?

Idioms

  • to tie down
    cột, buộc vào, ràng buộc
  • to tie on
    cột, buộc (nhãn hiệu)
  • to tie up
    cột, buộc, trói
  • to be tied up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt buộc phải ngừng hoạt động ( đình công...)
  • to get tied up
    kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
  • to tie someone's tongue
    khoá miệng ai lại, bưng miệng ai lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

tie
He ties his necktie in a neat Windsor knot before leaving for work.