stand

/stænd/
Học thuật
Thân thiện
stand

The band plays on a stand in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vị trí đứng, chỗ đứng: Chỉ nơi một người hoặc vật đang đứng hoặc được đặt.
    • Lập trường, quan điểm: Chỉ ý kiến, thái độ hoặc nguyên tắc một người kiên định giữ.
    • Gian hàng, quầy trưng bày: Một cấu trúc nhỏ hoặc không gian để trưng bày hoặc bán hàng.
    • Sự chống cự, sự kháng cự: Hành động kiên quyết đối đầu hoặc từ chối đầu hàng.
    • Khán đài, bục: Cấu trúc nâng cao hoặc chỗ ngồi dành cho khán giả.
  2. Động từ:

    • Đứng: Ở tư thế thẳng người trên đôi chân, không ngồi hoặc nằm.
    • Được đặt, tọa lạc: (Về một vật) có mặt hoặc được đặtmột vị trí cụ thể.
    • Chịu đựng, dung thứ: khả năng chấp nhận hoặc chịu đựng một điều đó khó chịu.
    • Giữ vững, duy trì: Tiếp tục hiệu lực, tồn tại hoặc giữ nguyên một trạng thái, lập trường.
    • Cao (một chiều cao cụ thể): chiều cao được đo đạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He took his stand near the window. (Anh ấy đứngvị trí gần cửa sổ.)
    • What is your stand on this political issue? (Lập trường của bạn về vấn đề chính trị này ?)
    • We visited the book stand at the fair. (Chúng tôi đã ghé thăm gian hàng sách tại hội chợ.)
    • The soldiers made a brave stand against the invaders. (Những người lính đã một sự kháng cự dũng cảm trước quân xâm lược.)
  • Động từ:

    • Please stand up when the teacher enters. (Hãy đứng lên khi giáo viên bước vào.)
    • A tall vase stands on the table. (Một chiếc bình cao được đặt trên bàn.)
    • I cannot stand the loud noise. (Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn lớn.)
    • The agreement stands until next year. (Thỏa thuận vẫn hiệu lực cho đến năm sau.)
    • She stands 1.7 meters tall. ( ấy cao 1,7 mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a stand": Kiên quyết chống cự hoặc bảo vệ lập trường.

    • It's time to make a stand against injustice. (Đã đến lúc phải đứng lên chống lại bất công.)
  • "to stand one's ground": Giữ vững lập trường, không lùi bước.

    • Despite the pressure, she stood her ground. (Bất chấp áp lực, ấy vẫn giữ vững lập trường.)
  • "to stand corrected": Chấp nhận rằng mình đã sai sẵn sàng sửa.

    • I was wrong about the date, and I stand corrected. (Tôi đã sai về ngày tháng, tôi xin sửa lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Standing (danh từ): Địa vị, vị thế trong xã hội hoặc một tổ chức.

    • He is a person of high standing in the community. (Ông ấy người địa vị cao trong cộng đồng.)
  • Standoff (danh từ): Tình thế bế tắc, không bên nào nhượng bộ.

  • Standpoint (danh từ): Quan điểm, góc nhìn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (lập trường): Position (vị trí/lập trường), viewpoint (góc nhìn).
  • Động từ (đứng): Rise (đứng dậy), be upright (ở tư thế thẳng đứng).
  • Động từ (chịu đựng): Tolerate (chịu đựng), endure (cam chịu), bear (chịu đựng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stand by:

    • Đứng cạnh, sẵn sàng: Please stand by for further instructions. (Xin hãy sẵn sàng chờ chỉ dẫn tiếp theo.)
    • Ủng hộ, bênh vực: I will stand by you no matter what. ( thế nào tôi cũng sẽ luôn bên bạn.)
  • Stand for:

    • Đại diện cho, có nghĩa : What does this acronym stand for? (Từ viết tắt này có nghĩa ?)
    • Ứng cử: She decided to stand for mayor. ( ấy quyết định ra ứng cử thị trưởng.)
  • Stand out:

    • Nổi bật, dễ thấy: Her red dress made her stand out in the crowd. (Chiếc váy đỏ khiến ấy nổi bật giữa đám đông.)
    • Kiên quyết chống lại: They stood out against the proposed changes. (Họ kiên quyết phản đối những thay đổi được đề xuất.)
  • Stand up for:

    • Bảo vệ, ủng hộ (ai/điều ): You must stand up for your rights. (Bạn phải đấu tranh cho quyền lợi của mình.)
  • Stand up to:

    • Dũng cảm đương đầu: He finally stood up to the bully. (Cuối cùng anh ấy đã dũng cảm đương đầu với kẻ bắt nạt.)
    • Chịu đựng được (sự thử thách): This material can stand up to extreme weather. (Chất liệu này có thể chịu được thời tiết khắc nghiệt.)
Thành ngữ liên quan
  • It stands to reason: Hợp , hiển nhiên.

    • It stands to reason that practice improves skill. (Hợp nói, luyện tập sẽ cải thiện kỹ năng.)
  • Stand on ceremony: Quá khách sáo, câu nệ nghi thức.

    • Please don't stand on ceremony, make yourself at home. (Xin đừng khách sáo, hãy tự nhiên nhưnhà.)
  • Stand a chance: cơ hội.

    • Do you think he stands a chance of winning? (Bạn nghĩ anh ấy cơ hội thắng không?)
stand

The band plays on a stand in the park.

danh từ
  1. sự dừng lại, sự đứng lại
    • to come to a stand
      dừng lại, đứng lại
  2. sự chống cự, sự đấu tranh chống lại
    • to make a stand against the enemy
      chống cự lại quân địch
    • to make a stand for a principle
      đấu tranh cho một nguyên tắc
  3. chỗ đứng, vị trí
    • to take one's stand near the door
      đứng gần cửa
    • to take one's stand on the precise wording of the act
      căn cứ vào từng lời của đạo luật
  4. lập trường, quan điểm
    • to maintain one's stand
      giữ vững lập trường
    • to make one's stand clear
      tỏ lập trường của mình
  5. giá, mắc (áo, ô)
  6. gian hàng (ở chợ)
  7. chỗ để xe
  8. khán đài
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ dành riêng (trong toà án) cho người làm chứng
  10. cây trồng đang mọc, mùa màng chưa gặt
  11. sự dừng lại (ở một nơi nào) để biểu diễn (đoàn kịch...)
  12. (Uc), (thương nghiệp) rừng; gỗ rừng

Idioms

  • to be at a stand
    (từ cổ,nghĩa cổ) không tiến lên được
  • stand of arms
    bộ khí cá nhân
  • stand of colours
    những cờ của trung đoàn
nội động từ stood
  1. đứng
    • to stand at ease
      đứngtư thế nghỉ
    • to be too weak to stand
      yếu quá không đứng được
  2. , ở, đứng
    • a bookcase stands in one corner
      góc nhà một tủ sách
    • here once stood a huge tree
      trước đâychỗ này một cây to lắm
  3. cao
    • to stand 1.60 metre high
      cao 1, 60 m
  4. đứng vững, bền
    • this house will stand another score of year
      nhà còn vững đến vài chục năm nữa
    • this small house has stood through worse storms
      ngôi nhà nhỏ này qua rất nhiều cơn bão ghê hơn thế này vẫn không việc
    • how do we stand in the matter of munitions?
      liệu chúng ta đủ đạn được không?
  5. giá trị
    • the former conditions stand
      những điều kiện trước vẫn giá trị
    • the same remark stands good
      lời nhận xét như thế vẫn đúng
  6. đọng lại, tù hãm (nước)
  7. giữ vững quan điểm, giữ vững lập trường
  8. đồng ý, thoả thuận
  9. ra ứng cử
    • to stand for Parliament
      ra ứng cử nghị viện
ngoại động từ
  1. bắt đứng; đặt, để, dựng
    • to stand somebody in the corner
      bắt phạt ai đứng vào góc tường
    • to stand a bicycle against the wal
      dựng cái xe đạp vào tường
  2. giữ vững
    • to stand one's ground
      giữ vững lập trường; không lùi bước
  3. chịu đựng
    • to stand a pain
      chịu đựng sự đau đớn
    • to stand fire
      (quân sự) chịu được hoả lực (của địch)
    • to fail to stand the test
      không chịu đựng nổi sự thử thách
  4. thết, đãi
    • to stand somebody a drink
      thiết ai một chầu uống
    • who is going to stand treat?
      ai thiết đãi nào?, ai bao nào?

Idioms

  • to stand by
    đứng cạnh, đứng bên cạnh
  • to stand down
    rút lui (người làm chứng, người ứng cử)
  • to stand for
    thay thế cho; có nghĩa
  • to stand in
    đại diện cho
  • to stand in with
    vào hùa với, cấu kết với
  • to stand off
    tránh xa, lảng xa
  • to stand on
    (hàng hải) cứ tiếp tục đi
  • to stand out
    chống lại, kiên trì chống cự
  • to stand over
    bị hoãn lại (vấn đề)
  • to stand to
    thực hiện (lời hứa)
  • to stand up
    đứng dậy, đứng lên
  • to stand up for
    về phe với, ủng hộ
  • to stand up to
    dũng cảm đương đầu với; có thể chịu được (sự dãi dầu...) (vật liệu)
  • to stand upon nh to stand on to stand at bay x bay to stand convicted of treachery
    bị tuyên án về tội bội bạc
  • to stand corrected
    chịu cải tạo
  • Stand easy!
    (quân sự) nghỉ!
  • to stand in the breach
    (xem) breach
  • to stand somebody in a sum of money
    cấp cho ai một số tiền tiêu
  • to stand in somebody's light
    (xem) light
  • to stand on one's own bottom
    (xem) bottom
  • it stands to reason that...
    thật hợp ...
  • to stand to sea
    (hàng hải) ra khơi
  • to stand to win
    chắc mẩm sẽ thắng
  • to stand well with someone
    (xem) well