told

/tel/
Học thuật
Thân thiện
told

The teacher told the students a story.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ quá khứ phân từ của 'tell'):
    • Đã nói, đã bảo, đã kể: Hành động đã truyền đạt thông tin, một câu chuyện, hoặc một chỉ dẫn cho ai đó trong quá khứ.
    • Đã cho biết, đã tiết lộ: Hành động đã cung cấp hoặc làm lộ ra thông tin, sự thật.
    • Đã phân biệt, đã nhận ra: Hành động đã xác định hoặc nhận biết được điều đó trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • She told me a secret yesterday. ( ấy đã nói cho tôi một bí mật ngày hôm qua.)
    • He told us to wait here. (Anh ấy đã bảo chúng tôi chờđây.)
    • The teacher told an interesting story. (Giáo viên đã kể một câu chuyện thú vị.)
    • I could told he was unhappy from his expression. (Tôi có thể nhận ra anh ấy không vui qua biểu cảm của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "all told": tất cả, tổng cộng, tính cả mọi thứ.
    • There were fifty guests, all told. (Tổng cộng năm mươi vị khách.)
  • "to have told someone so": đã bảo trước (để tỏ ý "tôi đã nói rồi ").
    • I told you so! The plan would fail. (Tôi đã bảo trước rồi ! Kế hoạch sẽ thất bại.)
Biến thể từ gần giống
  • Tell (v): nói, bảo, kể (dạng nguyên thể).
  • Telling (adj): ý nghĩa, nói lên nhiều điều; (n) việc kể chuyện.
    • a telling detail (một chi tiết ý nghĩa/nói lên nhiều điều).
  • Telltale (n/adj): dấu hiệu tố cáo; mách lẻo.
    • a telltale sign (một dấu hiệu tố cáo).
Từ đồng nghĩa
  • Informed: thông báo, cho biết.
  • Related: thuật lại, kể lại.
  • Revealed: tiết lộ, bộc lộ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Told off (for something/doing something): bị mắng, bị khiển trách ( điều /làm gì).
    • He got told off for being late. (Anh ta bị mắng đến muộn.)
  • Told on someone: mách, báo với người quyền (về lỗi của ai đó, thường dùng cho trẻ con).
    • My little sister told on me. (Em gái tôi đã mách tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Time will tell: Thời gian sẽ trả lời / Sẽ về sau.
    • Will this strategy work? Only time will tell. (Chiến lược này hiệu quả không? Chỉ thời gian mới trả lời được.)
  • You're telling me!: (Thông tục) Tôi biết quá rồi! / Còn nói nữa!
    • "It's very hot today." – "You're telling me!" ("Hôm nay nóng quá." – "Còn nói nữa!")
told

The teacher told the students a story.

ngoại động từ told
  1. nói, nói với, nói lên, nói ra
    • to tell the truth
      nói sự thật
    • to tell someone something
      nói với ai điều
  2. nói cho biết, bảo
    • we are told that...
      người ta nói với chúng tôi rằng..., người ta bảo chúng tôi rằng...
  3. chỉ cho, cho biết
    • to tell the way
      chỉ đường cho
    • to tell the time
      chỉ giờ
  4. biểu thị, biểu lộ, tỏ
    • her face told her joy
      nét mặt ta biểu lộ nỗi vui mừng
  5. kể, thuật lại
    • to tell a story
      kể một câu chuyện
  6. xác định, phân biệt
    • to tell the difference
      xác định sự khác nhau
    • to tell right from wrong
      phân biệt phải trái
  7. khẳng định, cả quyết
    • I can tell you it's not easy
      tôi khẳng định với anh cái đó không dễ đâu
  8. biết
    • tell him to come
      bảo đến
  9. tiết lộ, phát giác
    • to tell a secret
      tiết lộ một điều bí mật
  10. đếm, lần
    • to tell the votes
      kiểm phiếu
    • to tell one's beads
      lần tràng hạt
    • all told
      tất cả, cả thảy
nội động từ
  1. nói về
  2. ảnh hưởng đến, kết quả
    • it tells upon his health
      điều đó ảnh hưởng đến sức khoẻ của anh ta

Idioms

  • to tell against
    làm chứng chống lại, nói điều chống lại
  • to tell off
    định, chọn, lựa; phân công
  • to tell on
    làm mệt, làm kiệt sức
  • to tell over
    đếm
  • to get told off
    bị làm nhục, bị mắng nhiếc
  • to tell the tale
    (từ lóng) bịa ra một câu chuyện đáng thương để làm động lòng
  • to tell the world
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố, khẳng định
  • you are telling me
    (từ lóng) thôi tôi đã biết thừa rồi

Từ gần giống

Từ chứa "told"