timbré

tính từ
  1. dán tem; đóng dấu
    • Enveloppe timbrée
      phong bì dán tem
    • Acte timbré
      giấy tờ dán tem (đóng dấu)
  2. lanh lảnh
    • Voix timbrée
      giọng lanh lảnh
  3. (thân mật) điên điên
    • Il est un timbré
      hơi điên điên
danh từ giống đực
  1. (thân mật) người điên điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

timbré
Une enveloppe timbrée est prête à être postée.