timbre

/te:mbr/
danh từ giống đực
  1. chuông
    • Timbre d'une pendule
      chuông đồng hồ
  2. âm sắc
    • Le timbre de la flûte
      âm sắc của sáo
  3. tem, dấu
    • Acheter des timbres à la poste
      mua tembưu điện
    • Timbre fiscal
      tem thuế
    • Timbre sec
      dấu đóng nổi
  4. dấu áp lực tối đa (của nồi hơi)
    • avoir le timbre fêlé
      (thân mật) hơi điên điên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

timbre
Le facteur colle un timbre sur une enveloppe.