timpani

/'timpənou/
danh từ, số nhiều timpani
  1. (âm nhạc) trống lục lạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "timpani"

timpani
The conductor cues the timpanist to play the timpani.