timur

timur

A map shows the vast empire of Timur.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Timur (còn được gọi là Tamerlane): Một nhà chinh phạt người Mông Cổ, người cai trị Samarkand, đã dẫn dắt các đội quân du mục của mình chinh phục một khu vực rộng lớn từ Thổ Nhĩ Kỳ đến Mông Cổ (1336-1405). Ông nổi tiếng với các chiến dịch quân sự tàn bạo việc xây dựng một đế chế rộng lớnTrung Á.

dụ sử dụng
  • (Timur một trong những nhà chinh phạt vĩ đại nhất trong lịch sử.)
  • (Đế chế của Timur trải dài từ Thổ Nhĩ Kỳ đến Mông Cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thời kỳ Timur": ám chỉ giai đoạn lịch sử dưới sự cai trị của Timur.

    • Nhiều công trình kiến trúc ở Samarkand được xây dựng trong thời kỳ Timur. (Nhiều công trình kiến trúc ở Samarkand được xây dựng trong thời kỳ Timur.)
  • "hậu duệ của Timur": các vị vua hoặc nhà cai trị liên quan đến dòng dõi của Timur.

    • Các hoàng đế Mughal ở Ấn Độ tự xem mình hậu duệ của Timur. (Các hoàng đế Mughal ở Ấn Độ tự xem mình hậu duệ của Timur.)
Biến thể từ gần giống
  • Timurid (adj): thuộc về Timur hoặc triều đại của ông.

    • Nghệ thuật Timurid rất phát triển dưới thời cai trị của ông. (Nghệ thuật Timurid rất phát triển dưới thời cai trị của ông.)
  • Tamerlane (n): tên gọi khác của Timur trong tiếng châu Âu.

    • Tamerlane thường được nhắc đến trong văn học phương Tây như một biểu tượng của sự tàn bạo. (Tamerlane thường được nhắc đến trong văn học phương Tây như một biểu tượng của sự tàn bạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhà chinh phạt: người đi chinh phục các vùng đất khác.

    • Timur một nhà chinh phạt khét tiếng. (Timur một nhà chinh phạt khét tiếng.)
  • Hoàng đế Mông Cổ: một vị vua cai trị các bộ tộc Mông Cổ.

    • Timur thường được so sánh với Thành Cát Hãn, một hoàng đế Mông Cổ khác. (Timur thường được so sánh với Thành Cát Hãn, một hoàng đế Mông Cổ khác.)
Các cụm từ liên quan
  • "chiến dịch của Timur": các cuộc tấn công quân sự do Timur lãnh đạo.

    • Chiến dịch của Timur đã tàn phá nhiều thành phốTrung Á. (Chiến dịch của Timur đã tàn phá nhiều thành phốTrung Á.)
  • "đế chế Timur": vùng lãnh thổ do Timur cai trị.

    • Đế chế Timur suy yếu sau cái chết của ông. (Đế chế Timur suy yếu sau cái chết của ông.)
Thành ngữ liên quan
  • "tàn bạo như Timur": một thành ngữ mô tả sự tàn ác cực độ, dựa trên danh tiếng của Timur.
    • Viên tướng đó bị chỉ trích tàn bạo như Timur trong các cuộc chiến. (Viên tướng đó bị chỉ trích tàn bạo như Timur trong các cuộc chiến.)