tintouin

danh từ giống đực (thân mật)
  1. tiếng ồn ào
    • Quel tintouin dans la rue!
      ngoài phố ồn ào biết bao!
  2. (nghĩa bóng) điều bực mình, điều phiền muộn
    • Quel tintouin il s'inflige!
      ông ta tự chuốc lấy điều bực mình biết mấy!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tintouin
Quel tintouin dans cette rue animée !