tintin

thán từ
  1. (thông tục) cóc khô!
danh từ giống đực
  1. (Faire tintin) (thông tục) chịu thiếu (cái gì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tintin"

tintin
Tintin, tu ne peux pas avoir de bonbons avant le dîner.