tonton

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ nhi đồng) bác, chú, cậu
    • Mon tonton
      bác (chú, cậu) của cháu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tonton"

tonton
Mon tonton m'apprend à faire du vélo.