tiptoe

/'tiptou/
Học thuật
Thân thiện
tiptoe

She tiptoes past the sleeping cat.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đầu ngón chân: Phần trước nhất của bàn chân, nơi các ngón chân bắt đầu.
    • Trạng thái nhón chân: Hành động hoặc tư thế đứng bằng các đầu ngón chân.
  2. Nội động từ:
    • Đi nhón chân: Di chuyển một cách nhẹ nhàng im lặng bằng cách đặt trọng lượng lên các đầu ngón chân.
  3. Phó từ:
    • Một cách nhón chân, một cách thận trọng: Diễn tả cách thức di chuyển hoặc hành động rất nhẹ nhàng im lặng.
  4. Tính từ:
    • Bằng đầu ngón chân, nhón chân: Mô tả bước đi hoặc chuyển động được thực hiện trên các đầu ngón chân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She stood on tiptoe to reach the top shelf. ( ấy nhón chân lên để với tới kệ trên cùng.)
    • The children were on tiptoe with excitement. (Bọn trẻ nhón chân lên phấn khích.)
  • Nội động từ:
    • He had to tiptoe past the baby's room to avoid waking her. (Anh ấy phải đi nhón chân qua phòng em bé để không đánh thức .)
  • Phó từ:
    • She walked tiptoe across the creaky floor. ( ấy đi một cách nhón chân qua sàn nhà cót két.)
  • Tính từ:
    • She took a few tiptoe steps towards the door. ( ấy bước vài bước nhón chân về phía cửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on tiptoe" / "to stand on tiptoe": Ở trong tư thế nhón chân, thường để với cao hơn hoặc thể hiện sự háo hức, chờ đợi.
    • The audience was on tiptoe for the final announcement. (Khán giả nín thở chờ đợi thông báo cuối cùng.)
  • "on the tiptoe of expectation": Trong trạng thái chờ đợi đầy hồi hộp mong ngóng.
    • The whole nation was on the tiptoe of expectation for the election results. (Cả nước thấp thỏm chờ đợi kết quả bầu cử.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiptoed (quá khứ của động từ): Đã đi nhón chân.
    • They tiptoed out of the library. (Họ đã lẻn ra khỏi thư viện bằng đầu ngón chân.)
  • Tiptoeing (danh động từ/ hiện tại phân từ): Hành động đi nhón chân.
    • His tiptoeing was in vain; the dog barked anyway. (Việc đi nhón chân của anh ấy vô ích; con chó vẫn sủa.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Creep (rón rén, lén lút), sneak (lẻn).
  • Danh từ/ Cụm từ: On one's toes (nhón chân, cảnh giác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào. Hành động được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "to tiptoe").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng riêng từ "tiptoe". Tuy nhiên, cụm "on tiptoe" thường được dùng với nghĩa bóng như đã nêumục "Cách sử dụng nâng cao").

tiptoe

She tiptoes past the sleeping cat.

danh từ
  1. đầu ngón chân
    • to stand on tiptoe; to be on tiptoe
      nhón chân

Idioms

  • to be on the tiptoe of expectation
    thấp thỏm chờ đợi
nội động từ
  1. đi nhón chân
phó từ
  1. nhón chân

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự