quiet

/'kwaiət/
tính từ
  1. lặng, yên lặng, yên tĩnh
  2. trầm lặng
  3. nhã (màu sắc)
    • quiet colours
      màu nhã
  4. thái bình, yên ổn, thanh bình; thanh thản
    • quiet times
      thời đại thái bình
    • quiet conscience
      lương tâm thanh thản
  5. thầm kín, kín đáo
    • to harbour quiet resentment
      nuôi một mối oán hận thầm kín
    • to keep something quiet
      giữ kín một điều
  6. đơn giản, không hình thức
    • a quiet dinner-party
      bữa cơm thết đơn giản thân mật
    • a quiet weeding
      lễ cưới đơn giản không hình thức
danh từ
  1. sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự êm ả
    • in the quiet of night
      trong đêm khuya thanh vắng
    • a few hours of quiet
      một vài giờ phút êm ả
  2. sự yên ổn, sự thanh bình, sự thanh thản
    • to live in quiet
      sống trong cảnh thanh bình
ngoại động từ
  1. làm êm, làm dịu, làm nín, vỗ về
    • to quiet a fretful child
      dỗ một em bé đang quấy
nội động từ
  1. (+ down) trở lại yên tĩnh, lắng xuống
    • the city quieted down
      thành phố trở lại yên tĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quiet
The library was quiet during the afternoon study session.