tiều

  1. (arch.) bûcheron.
    • Lom khom dưới núi tiều vài chú
      ( Huyện Thanh Quan) l'on voit la sihouette courbée de quelques bûcherons au bas de la montagne.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tiều
Ông tiều đang đốn củi trên sườn núi.