tiễn

  1. reconduire.
    • Tiễn khách ra tận cửa
      reconduire un visiteur jusqu'à la porte.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tiễn"

tiễn
Anh ấy tiễn bạn ra đến cổng.