mien

/mi:n/
tính từ
  1. của tôi
    • Ce livre est mien
      cuốn sách đócủa tôi
    • Un mien ami
      (văn học) một người bạn thân của tôi
đại từ (Le mien, La mienne, Les miens, Les miennes)
  1. (cái) của tôi
    • Ce livre n'est pas le mien
      cuốn sách đó không phải là (sách) của tôi
danh từ
  1. cái của tôi
    • Le mien et le tien
      cái của tôi cái của anh
  2. (Les miens) bà con tôi, bạn bè tôi, bọn tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "mien"

mien
Ce livre est le mien.