tien

tính từ
  1. (văn học) của mày, của anh...; về mày, về anh
    • Un tien parent
      một người bà con của anh
đại từ (Le tien, La tienne, Les tiens, Les tiennes)
  1. (cái) của mày, (cái) của anh...; (người) của mày, (người) của anh...
    • J'ai mes amis, tu as les tiens
      tôi bạn của tôi, anh bạn của anh
danh từ giống đực
  1. của mày, của anh...
    • Le tien et le mien
      cái của anh cái của tôi
  2. (Les tiens) bà con anh, họ hàng anh, những người thân thích của anh, những bạn bè của anh, bọn anh
    • y mettre du tien
      anh phải bỏ tiền anh ra; anh phải cố gắng bản thân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tien"

tien
Un homme partage un repas avec les tiens.