toài

  1. đg. 1. Nằm sấp tụt từ trên xuống: Trên giường toài xuống đất. 2. Nói áp bụng sát đất : Bộ đội toài.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

toài
Trên giường toài xuống đất.