toại

Học thuật
Thân thiện
toại

Công thành danh toại là ước mơ của nhiều người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thỏa mãn, vừa ý, đạt được như mong muốn: "Toại" diễn tả trạng thái đã đạt được điều mình mong ước, khiến lòng cảm thấy thỏa mãn.
    • Trọn vẹn, hoàn thành: "Toại" cũng có thể chỉ sự việc được thực hiện một cách trọn vẹn, đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng ấy cũng toại nguyện. (Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng ấy cũng thỏa mãn nguyện vọng.)
    • Ước mơ của anh ấy đã thành toại. (Ước mơ của anh ấy đã được thực hiện trọn vẹn.)
    • Làm việc cũng phải cho toại lòng nhau. (Làm việc cũng phải cho thỏa mãn lòng nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công thành danh toại" (thành ngữ): Công việc thành đạt, danh tiếng được như ý. Đây một trong những ước nguyện truyền thống, chỉ sự thành công trọn vẹn cả về sự nghiệp lẫn địa vị xã hội.

    • Bao năm lận đận, giờ ông ấy cũng đã công thành danh toại. (Bao năm lận đận, giờ ông ấy cũng đã thành công trong sự nghiệp được danh tiếng như ý.)
  • "Toại lòng": Làm cho lòng dạ thỏa mãn, hài lòng.

    • Chỉ kết quả tốt mới có thể toại lòng mọi người. (Chỉ kết quả tốt mới có thể làm thỏa mãn lòng mọi người.)
  • "Toại nguyện": Thỏa mãn nguyện vọng, đạt được điều mình mong muốn.

    • Được đi du học toại nguyện của cậu ấy từ nhỏ. (Được đi du học thỏa mãn nguyện vọng của cậu ấy từ nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Toại ý: Vừa ý, đúng như ý muốn (thường dùng trong văn chương hoặc trang trọng).

    • Mọi việc đều diễn ra toại ý. (Mọi việc đều diễn ra đúng như ý muốn.)
  • Thỏa: Có nghĩa tương tự "toại", chỉ sự thỏa mãn, đầy đủ ( dụ: thỏa lòng, thỏa mãn, thỏa thuê).

  • Mãn nguyện: Thỏa mãn nguyện vọng, không còn điều mong muốn hơn (gần nghĩa với "toại nguyện").
Từ đồng nghĩa
  • Thỏa mãn: Đạt được đầy đủ điều mong muốn.
  • Vừa lòng: Làm cho hài lòng, ưng ý.
  • Như ý: Đúng theo ý muốn.
Thành ngữ liên quan
  • " đi lại mới toại lòng nhau": Câu tục ngữ khuyên về đạo ứng xử, cần sự qua lại, đáp trả thì mối quan hệ mới được hài lòng, bền vững.

    • Trong giao tiếp, phải biết " đi lại mới toại lòng nhau". (Trong giao tiếp, phải biết qua lại thì mới thỏa mãn lòng nhau.)
  • "Ước được nấy": Ước muốn điều thì đạt được điều đó (diễn tả sự toại nguyện một cách tuyệt đối).

toại

Công thành danh toại là ước mơ của nhiều người.

  1. t. Thỏa lòng: Công thành danh toại (tng).