toa

  1. (đph) d. 1. Giấy các vị thuốc cách dùng: Thầy thuốc biên toa. 2. Giấy biên các bàng hóa giá tiền.
  2. d. Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng.
  3. d. Bộ phận hình phễu ở xe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống quạt.
  4. d. Bộ phận hình phễu úp bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

toa
Một toa tàu chở hàng đang chạy trên đường ray.