toa

Học thuật
Thân thiện
toa

Một toa tàu chở hàng đang chạy trên đường ray.

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):

    • Đơn thuốc: Tờ giấy ghi các loại thuốc cách dùng do thầy thuốc cho bệnh nhân.
    • Hóa đơn: Tờ giấy liệt kê các mặt hàng giá tiền.
  2. Danh từ:

    • Toa xe: Một khoang hoặc một phần của đoàn tàu hỏa hoặc xe điện, dùng để chở hành khách hoặc hàng hóa.
    • Phễu quạt thóc: Bộ phận hình phễu trên chiếc quạt thóc, nơi đổ thóc vào để thóc rơi xuống quạt.
    • Ống khói bếp: Bộ phận hình phễu úp phía trên bếp để dẫn khói vào ống khói.
dụ sử dụng
  • Danh từ (địa phương):

    • cụ ra tiệm thuốc bắc bốc thuốc theo toa. ( cụ ra hiệu thuốc bắc mua thuốc theo đơn.)
    • Anh bán hàng đưa cho khách cái toa ghi đầy đủ giá cả. (Người bán hàng đưa cho khách cái hóa đơn ghi đầy đủ giá cả.)
  • Danh từ:

    • Hành khách lên toa số 5 để chuẩn bị khởi hành. (Hành khách lên toa xe số 5 để chuẩn bị khởi hành.)
    • Đổ thóc vào toa rồi mới bắt đầu quạt. (Đổ thóc vào phễu rồi mới bắt đầu quạt.)
    • Khói bếp được hút lên qua cái toa rồi ra ngoài ống khói. (Khói bếp được hút lên qua cái phễu rồi ra ngoài ống khói.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biên toa": Viết đơn thuốc.

    • Ông lang già cẩn thận biên toa thuốc cho bệnh nhân. (Ông lang già cẩn thận viết đơn thuốc cho bệnh nhân.)
  • "Toa thuốc": Đơn thuốc (đây một từ ghép phổ biến, được dùng rộng rãi hơn từ "toa" đơn lẻ với nghĩa này).

    • Anh ấy làm mất toa thuốc nên không biết mua thuốc . (Anh ấy làm mất đơn thuốc nên không biết mua thuốc .)
Biến thể từ gần giống
  • Toa tàu: Từ ghép chỉ nghĩa "toa xe lửa".

    • Toa tàu cuối cùng thường toa chở hàng. (Toa xe lửa cuối cùng thường toa chở hàng.)
  • Toa xe điện: Từ ghép chỉ nghĩa "toa của xe điện".

    • Toa xe điện đông nghịt người trong giờ cao điểm. (Toa xe điện chật cứng người trong giờ cao điểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Đơn thuốc: (Danh từ) Tờ giấy thuốc. (Đồng nghĩa với nghĩa 1.1).
  • Hóa đơn: (Danh từ) Giấy ghi số lượng, đơn giá thành tiền của hàng hóa. (Đồng nghĩa với nghĩa 1.2).
  • Khoang tàu: (Danh từ) Phần không gian kín trên tàu hỏa, tàu thủy. (Gần nghĩa với nghĩa 2.1).
  • Phễu: (Danh từ) Đồ vật hình nón dùng để rót chất lỏng, hạt vào miệng chai, lọ nhỏ. (Gần nghĩa với nghĩa 2.2 2.3).
Các cụm từ liên quan
  • Toa hạng nhất: Toa xe tiện nghi cao cấp nhất trên tàu hỏa.

    • toa hạng nhất bao giờ cũng đắt hơn. ( toa hạng nhất bao giờ cũng đắt hơn.)
  • Toa ngủ: Toa xe giường nằm cho hành khách trên các chuyến tàu đêm.

    • Chúng tôi đặt hai giường trong toa ngủ. (Chúng tôi đặt hai giường trong toa giường nằm.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "toa" một cách đơn lẻ với các nghĩa trên.)

toa

Một toa tàu chở hàng đang chạy trên đường ray.

  1. (đph) d. 1. Giấy các vị thuốc cách dùng: Thầy thuốc biên toa. 2. Giấy biên các bàng hóa giá tiền.
  2. d. Thứ xe mắc vào đầu máy xe lửa hay xe điện để chở hành khách hoặc chở hàng.
  3. d. Bộ phận hình phễu ở xe quạt thóc để đổ thóc cho rơi xuống quạt.
  4. d. Bộ phận hình phễu úp bên trên bếp để dẫn khói vào ống khói.