together

/tə'geðə/
phó từ
  1. cùng, cùng với, cùng nhau
    • they were walking together
      chúng cùng đi dạo với nhau
  2. cùng một lúc, đồng thời
    • they both answered together
      cả hai đứa trả lời cùng một lúc
  3. liền, liên tục
    • for days together
      trong nhiều ngày liền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

together
The family eats dinner together at the table.