altogether

/,ɔ:ltə'geðə/
phó từ
  1. hoàn toàn, hầu
  2. nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ
    • taken altogether
      nhìn chung, đại thể
  3. cả thảy, tất cả
    • How much altogether?
      bao nhiểu cả thảy?
danh từ
  1. (an altogether) toàn thể, toàn bộ
  2. (the altogether) (thông tục) người mẫu khoả thân (để vẽ...); người trần truồng
    • in the altogether
      để trần truồng (làm mẫu vẽ, nặn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "altogether"

Từ có nhắc đến "altogether"

altogether
The project was not altogether successful.