altogether

/,ɔ:ltə'geðə/
Học thuật
Thân thiện
altogether

The project was not altogether successful.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Hoàn toàn, tuyệt đối: Dùng để nhấn mạnh mức độ hoàn chỉnh, trọn vẹn của một trạng thái, hành động hoặc đặc điểm.
    • Nhìn chung, nói chung: Dùng để tóm tắt hoặc đưa ra nhận xét tổng quát về một tình huống.
    • Cả thảy, tất cả: Dùng để chỉ tổng số lượng hoặc tổng số tiền.
  2. Danh từ (thông tục):

    • Trạng thái khỏa thân, trần truồng: Thường dùng trong cụm "in the altogether".
dụ sử dụng
  • Phó từ (Hoàn toàn):

    • I stopped believing in magic altogether. (Tôi đã ngừng tin vào ma thuật hoàn toàn.)
    • That is an altogether different problem. (Đó một vấn đề hoàn toàn khác.)
  • Phó từ (Nhìn chung):

    • Altogether, it was a successful event. (Nhìn chung, đó một sự kiện thành công.)
    • The weather was bad, but altogether we had a good trip. (Thời tiết thì xấu, nhưng nói chung chúng tôi đã một chuyến đi tốt.)
  • Phó từ (Cả thảy):

    • How much do I owe you altogether? (Tôi nợ bạn cả thảy bao nhiêu?)
    • There were ten people altogether at the meeting. (Tất cả mười người tham dự cuộc họp.)
  • Danh từ:

    • The artist asked the model to pose in the altogether. (Họa sĩ yêu cầu người mẫu tạo dáng trong trạng thái khỏa thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Taken altogether": Nhìn chung, xét một cách tổng thể.
    • Taken altogether, the evidence is not convincing. (Nhìn chung, các bằng chứng không thuyết phục.)
Biến thể từ gần giống
  • All together (cụm phó từ): Cùng nhau, đồng thời. (Lưu ý: "all together" hai từ riêng biệt, khác với "altogether").
    • Let's sing all together now. (Bây giờ chúng ta hãy hát cùng nhau nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoàn toàn: Completely, entirely, totally, wholly.
  • Nhìn chung: On the whole, all in all, generally.
  • Cả thảy: In total, all told.
Thành ngữ liên quan
  • In the altogether: Ở trần, khỏa thân (cách nói thông tục, hài hước).
    • He was caught in the altogether when the doorbell rang. (Anh ta bị bắt gặp trong tình trạng trần như nhộng khi chuông cửa reo.)
altogether

The project was not altogether successful.

phó từ
  1. hoàn toàn, hầu
  2. nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ
    • taken altogether
      nhìn chung, đại thể
  3. cả thảy, tất cả
    • How much altogether?
      bao nhiểu cả thảy?
danh từ
  1. (an altogether) toàn thể, toàn bộ
  2. (the altogether) (thông tục) người mẫu khoả thân (để vẽ...); người trần truồng
    • in the altogether
      để trần truồng (làm mẫu vẽ, nặn...)

Từ trái nghĩa

Từ chứa "altogether"

Từ có nhắc đến "altogether"