tollé

Học thuật
Thân thiện
tollé

Une manifestation soulève un tollé dans la rue.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tiếng la ó phản đối, sự phản đối ồn ào dữ dội: "tollé" chỉ sự phản đối tập thể, thường được biểu lộ bằng những tiếng la hét, phản ứng mạnh mẽ công khai trước một sự kiện, tuyên bố hoặc quyết định gây sốc hoặc bất công.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ: (Quyết định của chính phủ đã gây ra một làn sóng phản đối dữ dội.) (Đã có một trận la ó phản đối trong hội trường sau tuyên bố đó.) (Việc sa thải giám đốc đã khiến tất cả nhân viên đồng loạt lên tiếng phản đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soulever un tollé": gây ra, làm dấy lên một làn sóng phản đối kịch liệt. Ses propos racistes ont soulevé un tollé dans la presse internationale. (Những phát ngôn phân biệt chủng tộc của ông ta đã gây ra một làn sóng phản đối kịch liệt trên báo chí quốc tế.)

  • "un tollé de protestations": một trận phản đối ầm ĩ (cụm từ nhấn mạnh). La nouvelle loi a déclenché un tollé de protestations dans tout le pays. (Luật mới đã châm ngòi cho một trận phản đối ầm ĩ trên khắp cả nước.)

Biến thể từ gần giống
  • Clameur (n.f): tiếng la hét, tiếng ồn ào (có thểvui mừng hoặc phản đối, nghĩa rộng hơn "tollé").
  • Protestation (n.f): sự phản đối (nghĩa chung, có thể không ồn ào).
  • Scandale (n.m): vụ bê bối, vụ gây phẫn nộ (thường chỉ sự kiện, trong khi "tollé" chỉ phản ứng).
Từ đồng nghĩa
  • Vague de protestations: làn sóng phản đối.
  • Cri d'indignation: tiếng kêu phẫn nộ.
  • Levée de boucliers: sự chống đối quyết liệt (thành ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • Faire un tollé: (cách nói thông tục) làm ầm lên, phản đối ồn ào. (Đừng làm ầm lên chuyện nhỏ như vậy!)
tollé

Une manifestation soulève un tollé dans la rue.

danh từ giống đực
  1. tiếng la ó phản đối
    • Soulever un tollé général
      làm mọi người đền la ó phản đối