toile

Học thuật
Thân thiện
toile

Une artiste peint sur une toile blanche dans son atelier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vải: Chất liệu dệt từ sợi, dùng để may quần áo, đồ dùng hoặc các vật dụng khác.
    • (Hàng hải) Buồm căng: Phần vải buồm được căng ra để đón gió trên tàu thuyền.
    • (Hội họa) Vải vẽ; tranh vải: Tấm vải được căng trên khung để vẽ tranh sơn dầu; cũng có thể chỉ chính bức tranh được vẽ trên đó.
    • (Sân khấu) Phối cảnh; (từ ) màn: Tấm phông nền vẽ cảnh trên sân khấu; trước đây còn có nghĩatấm màn sân khấu.
    • Lều: Cấu trúc tạm thời được dựng lên bằng vải.
    • (Số nhiều, thông tục) Vải giường: Các tấm vải dùng trên giường như ga trải giường, vỏ gối.
    • Mạng nhện: Cấu trúc bằng do nhện tạo ra.
    • (Thực vật học) Bệnh nấm mạng: Một loại bệnh trên cây trồng tạo ra lớp phủ giống mạng nhện.
    • (Số nhiều, săn bắn) Lưới đánh ác thú: Loại lưới dùng trong săn bắn để bẫy thú lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cette robe est en toile de coton. (Chiếc váy này làm bằng vải cotton.)
    • Le vent gonfle la toile du voilier. (Gió phồng cánh buồm của con thuyền buồm.)
    • Le musée expose une toile de Monet. (Bảo tàng trưng bày một bức tranh của Monet.)
    • Les décors étaient peints sur de grandes toiles. (Cảnh nền được vẽ trên những tấm phông lớn.)
    • Ils dorment sous la toile pendant le camping. (Họ ngủ dưới lều trong chuyến cắm trại.)
    • Il est tard, je vais me mettre dans les toiles. (Muộn rồi, tôi sẽ đi ngủ đây.)
    • Une toile d'araignée est accrochée au plafond. (Một mạng nhện treo trên trần nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Toile de fond": (Sân khấu) Tấm cảnh phông, bối cảnh nền. Nghĩa bóng: bối cảnh, nền tảng của một sự kiện.
    • La crise économique sert de toile de fond à ce roman. (Khủng hoảng kinh tếbối cảnh cho cuốn tiểu thuyết này.)
Biến thể từ gần giống
  • Toile cirée (n.f): Vải sơn, vải dầu (loại vải được phủ một lớp nhựa chống thấm nước).
  • Toile d'araignée (n.f): Mạng nhện.
  • Toile de jute (n.f): Vải bố, vải đay.
  • Toile-émeri (n.f): Vải nhám, giấy nhám vải.
Từ đồng nghĩa
  • Tissu (n.m): Vải, chất liệu.
  • Voile (n.m): Buồm (trong hàng hải).
  • Tableau (n.m): Bức tranh (nghĩa chung, không nhất thiết vẽ trên vải).
  • Tenture (n.f): Màn, rèm, tấm thảm treo tường.
  • Tente (n.f): Lều (cấu trúc).
Thành ngữ liên quan
  • Baisser la toile: Hạ màn (sân khấu). Nghĩa bóng: kết thúc một việc gì đó.
  • Être dans les toiles: (Thông tục) Đi ngủ.
  • Une toile de Pénélope: Một công việc kéo dài vô tận, không bao giờ xong (xuất phát từ thần thoại Hy Lạp).
toile

Une artiste peint sur une toile blanche dans son atelier.

danh từ giống cái
  1. vải
    • Toile à bâches
      vải bạt
  2. (hàng hải) buồm căng
    • Augmenter de toile
      căng thêm buồm
  3. (hội họa) vải vẽ; tranh vải
    • Des toiles de maîtres
      những bức tranh vải bậc thầy
  4. (sân khấu) phối cảnh; (từ , nghĩa ) màn
    • Baisser la toile
      hạ màn
  5. lều
    • Coucher sous la toile
      nằm dưới lều
  6. (số nhiều) vạt trước (do)
  7. (số nhiều, thông tục) vải giường
    • Se mettre dans les toiles
      đi nằm
  8. mạng nhện
  9. (thực vật học) bệnh nấm mạng
  10. (số nhiều, săn bắn) lưới đánh ác thú
    • toile de fond
      (sân khấu) tấm cảnh phông