toile

danh từ giống cái
  1. vải
    • Toile à bâches
      vải bạt
  2. (hàng hải) buồm căng
    • Augmenter de toile
      căng thêm buồm
  3. (hội họa) vải vẽ; tranh vải
    • Des toiles de maîtres
      những bức tranh vải bậc thầy
  4. (sân khấu) phối cảnh; (từ , nghĩa ) màn
    • Baisser la toile
      hạ màn
  5. lều
    • Coucher sous la toile
      nằm dưới lều
  6. (số nhiều) vạt trước (do)
  7. (số nhiều, thông tục) vải giường
    • Se mettre dans les toiles
      đi nằm
  8. mạng nhện
  9. (thực vật học) bệnh nấm mạng
  10. (số nhiều, săn bắn) lưới đánh ác thú
    • toile de fond
      (sân khấu) tấm cảnh phông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

toile
Une artiste peint sur une toile blanche dans son atelier.