dalle

danh từ giống cái
  1. đá lát, tấm lát
  2. thùng nước mưa (trên nóc nhà)
  3. đá liếc hái
  4. máng thoát nước (ở tàu thủy)
  5. (thông tục) họng
    • Se rincer la dalle
      nốc rượu
    • Avoir la dalle en pente
      thích rượu
    • que dalle
      (tiếng lóng, biệt ngữ) không cả
    • N'y voir que dalle
      không thấy đó cả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dalle"

Từ có nhắc đến "dalle"

dalle
Une dalle de pierre recouvre le sol de la cour.