tombal

tính từ (số nhiều tombals)
  1. (thuộc) mộ
    • Pierre tombale
      đá lát mộ
  2. (nghĩa bóng) ủ dột, rầu rĩ
    • L'aspect tombal d'une église
      vẻ rầu rĩ của một nhà thờ
  3. (nghĩa rộng) như xác chết
    • Pâleur tombale
      vẻ xanh xao như xác chết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tombal"

tombal
L'église a un aspect tombal sous le ciel gris.