timbale
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Âm nhạc) Trống định âm: Một loại trống có hình dạng giống như một cái chảo, thường được sử dụng trong dàn nhạc giao hưởng hoặc ban nhạc.
- Cốc (kim loại): Một chiếc cốc hoặc bát nhỏ, thường làm bằng kim loại.
- (Ẩm thực) Khuôn tròn; món nhồi bọc bột: Một khuôn hình trụ tròn dùng trong nấu ăn, hoặc chỉ món ăn được chế biến bằng cách nhồi nhân vào trong một lớp vỏ bọc (thường là thịt, cá hoặc rau củ) và nấu chín trong khuôn đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Le percussionniste joue de la timbale. (Người chơi bộ gõ đang chơi trống định âm.)
- Elle a acheté une timbale en argent pour son collection. (Cô ấy đã mua một chiếc cốc bạc cho bộ sưu tập của mình.)
- Pour le dîner, nous avons préparé une timbale de légumes. (Cho bữa tối, chúng tôi đã chuẩn bị món rau củ nhồi bọc bột.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "décrocher la timbale" (nghĩa bóng): đắc thắng, đạt được nguyện vọng, giành được phần thưởng mong muốn.
- Après des années d'efforts, il a enfin décroché la timbale. (Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã đạt được nguyện vọng.)
Biến thể và từ liên quan
- Timbales (danh từ số nhiều): Thường dùng để chỉ một cặp trống định âm trong âm nhạc.
- Timbale (danh từ giống đực, trong ẩm thực Tây Ban Nha/Caribe): Một loại trống nhỏ bằng kim loại dùng trong âm nhạc Latinh, hoặc một món ăn (khác với nghĩa tiếng Pháp).
Từ đồng nghĩa
- (Âm nhạc) Kettledrum: trống định âm (tiếng Anh).
- (Đồ dùng) Gobelet: cốc, ly (nhưng thường không chỉ riêng bằng kim loại).
- (Ẩm thực) Moule à timbale: khuôn timbale.
Thành ngữ liên quan
- Décrocher la timbale: Như đã nêu ở mục sử dụng nâng cao, đây là thành ngữ phổ biến nhất liên quan đến từ này.
danh từ giống cái
- (âm nhạc) trống định âm
- cốc (kim loại)
- Timbale en argentcốc bạc
- (bếp núc) khôn tròn; món nhồi bọc bột
- décrocher la timbale(nghĩa bóng) đắc thắng, đạt nguyện vọng