timbale

danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) trống định âm
  2. cốc (kim loại)
    • Timbale en argent
      cốc bạc
  3. (bếp núc) khôn tròn; món nhồi bọc bột
    • décrocher la timbale
      (nghĩa bóng) đắc thắng, đạt nguyện vọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "timbale"

timbale
Une timbale en argent est posée sur la table de la salle à manger.