tombeur

danh từ giống đực (thân mật)
  1. người đánh ngã
  2. người thắng
  3. kẻ quyến rủ gái (cũng) tombeur de femmes

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tombeur
Un homme charmant est considéré comme un tombeur par ses amis.