tombeur

Học thuật
Thân thiện
tombeur

Un homme charmant est considéré comme un tombeur par ses amis.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người đánh ngã, người thắng: Chỉ một người (thườngnam) khả năng đánh bại đối thủ, đặc biệt trong các cuộc thi đấu thể thao hoặc tranh tài.
    • Kẻ quyến rũ gái: (Cách dùng thân mật, thông tục) Chỉ một người đàn ông sức hấp dẫn khả năng chinh phục phụ nữ một cách dễ dàng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • C'est le tombeur du champion en titre. (Anh tangười đánh ngã nhà vô địch đương kim.)
    • Il se vante d'être un tombeur. (Hắn ta khoe khoang rằng mìnhmột tay săn gái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tombeur de femmes": (cụm danh từ) kẻ chuyên quyến rũ, chinh phục phụ nữ; tay săn gái.
    • Il a la réputation d'être un tombeur de femmes. (Hắn ta có tiếngmột tay săn gái.)
Biến thể từ gần giống
  • Tomber (động từ): ngã, rơi, rớt.
  • Tombe (danh từ giống cái): ngôi mộ.
Từ đồng nghĩa
  • Vainqueur: người chiến thắng.
  • Séducteur: người quyến rũ (nam).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc biệt nào trực tiếp liên quan đến danh từ "tombeur".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tombeur".

tombeur

Un homme charmant est considéré comme un tombeur par ses amis.

danh từ giống đực (thân mật)
  1. người đánh ngã
  2. người thắng
  3. kẻ quyến rủ gái (cũng) tombeur de femmes