tomber

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Ngã, rơi xuống: Chỉ hành động mất thăng bằng đổ xuống đất, hoặc di chuyển từ trên cao xuống thấp do trọng lực.
    • Rơi vào, sa vào (một tình trạng, hoàn cảnh): Diễn tả việc bất ngờ hoặc không mong muốn rơi vào một trạng thái, vị trí hoặc tình huống nào đó.
    • Trở nên, trở thành (một trạng thái): Diễn tả sự thay đổi đột ngột về tình trạng sức khỏe hoặc cảm xúc.
    • Xảy ra, trúng vào (thời điểm): Dùng để nói một sự kiện rơi vào một ngày cụ thể.
    • Gặp phải, tình cờ gặp: Diễn tả việc tình cờ bắt gặp ai đó hoặc điều đó.
    • Rủ xuống, buông xuống: Mô tả tóc, vải, hoặc vật đó mềm mại rủ xuống.
    • Giảm đi, yếu đi, tàn đi: Chỉ cường độ, sức mạnh hoặc hoạt động nào đó trở nên ít hơn.
    • Thất bại, sụp đổ: Dùng cho kế hoạch, chính phủ, hoặc tác phẩm nghệ thuật không thành công.
    • Sa đọa (về đạo đức): Chỉ sự suy đồi về mặt đạo đức.
  2. Ngoại động từ (thân mật):

    • Đánh ngã, hạ gục: Làm cho ai đó ngã xuống, thường trong thể thao hoặc chiến đấu.
    • Quyến rũ, chinh phục (một người phụ nữ).
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il est tombé dans l'escalier. (Anh ấy đã ngãcầu thang.)
    • La feuille tombe de l'arbre. (Chiếc rơi từ trên cây xuống.)
    • Tomber dans un piège. (Sa vào bẫy.)
    • Il est tombé malade hier. (Anh ấy đã bị ốm hôm qua.)
    • Son anniversaire tombe un dimanche cette année. (Sinh nhật của ấy rơi vào Chủ nhật năm nay.)
    • En tournant le coin, je suis tombé sur un vieil ami. (Khi rẽ góc, tôi đã tình cờ gặp một người bạn .)
    • Ses cheveux lui tombent sur les épaules. (Tóc ấy rủ xuống vai.)
    • Le vent commence à tomber. (Gió bắt đầu yếu đi.)
    • Le gouvernement est tombé. (Chính phủ đã sụp đổ.)
  • Ngoại động từ:

    • Ce boxeur a tombé son adversaire au premier round. (Võ sĩ quyền anh này đã hạ gục đối thủhiệp đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tomber amoureux/amoureuse de quelqu'un: Phải lòng, đem lòng yêu ai đó.

    • Elle est tombée amoureuse de son voisin. ( ấy đã phải lòng người hàng xóm.)
  • Tomber d'accord: Đi đến thỏa thuận, đồng ý với nhau.

    • Nous sommes finalement tombés d'accord sur le prix. (Cuối cùng chúng tôi đã đồng ý về giá cả.)
  • Tomber bien/mal: Đến đúng lúc/không đúng lúc; hợp/không hợp (với ai).

    • Tu tombes bien, j'avais justement besoin d'aide. (Bạn đến đúng lúc quá, tôi vừa cần giúp đỡ.)
    • Ce vin me tombe mal sur l'estomac. (Rượu vang này không hợp với dạ dày của tôi.)
  • Laisser tomber:

    • Bỏ rơi, từ bỏ ai đó: Il a laissé tomber ses amis dans les moments difficiles. (Anh ta đã bỏ rơi bạn bè trong lúc khó khăn.)
    • Từ bỏ, bỏ một việc gì đó: Je laisse tomber ce projet, il est trop compliqué. (Tôi bỏ dự án này, quá phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Chute (danh từ giống cái): Sự rơi, sự ngã; thác nước.

    • Une chute de neige. (Một trận tuyết rơi.)
    • Les chutes du Niagara. (Thác Niagara.)
  • Tombe (danh từ giống cái): Ngôi mộ. (Lưu ý: Đâymột từ hoàn toàn khác, chỉ cùng cách phát âm).

Từ đồng nghĩa
  • Chuter: Ngã, rơi (ít dùng hơn, thường trong thể thao hoặc văn chương).
  • Déchoir: Sa sút, suy giảm (về địa vị, đạo đức).
  • S'effondrer: Sụp đổ, đổ sập.
  • Diminuer: Giảm đi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tomber sur:

    • Tình cờ gặp, đụng phải: Je suis tombé sur ce livre rare chez un bouquiniste. (Tôi đã tình cờ gặp cuốn sách hiếm nàymột tiệm sách .)
    • Xông vào, tấn công: Les soldats tombèrent sur l'ennemi à l'aube. (Các binh sĩ xông vào quân địch lúc bình minh.)
  • Tomber sous:

    • Rơi vào (quyền lực, sự kiểm soát): La ville tomba sous le contrôle des rebelles. (Thành phố rơi vào sự kiểm soát của phiến quân.)
    • Hiển nhiên, rõ ràng (tomber sous le sens): Cela tombe sous le sens. (Điều đó hiển nhiên quá, không cần phải bàn.)
Thành ngữ liên quan
  • Tomber de Charybde en Scylla: Tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa.
  • Tomber des nues / Tomber de la lune: Vô cùng ngạc nhiên, bỡ ngỡ (như từ trên trời rơi xuống).
    • Quand j'ai appris la nouvelle, je suis tombé des nues. (Khi tôi biết tin, tôi đã vô cùng sửng sốt.)
  • Tomber en ruine: Đổ nát, hoang tàn.
    • Le vieux château tombe en ruine. (Lâu đài đang đổ nát.)
  • Tomber à l'eau: Hỏng, thất bại, không thực hiện được.
    • Tous nos projets sont tombés à l'eau. (Tất cả kế hoạch của chúng tôi đều hỏng hết.)
  • Tomber de fatigue: Mệt lử, mệt nhoài.
    • Après cette longue marche, je tombe de fatigue. (Sau chuyến đi bộ dài đó, tôi mệt lử.)
nội động từ
  1. ngã
    • Il a voulu courir et il est tombé
      muốn chạy đã ngã
  2. sa vào, rơi vào
    • Tomber dans un piège
      sa vào bẫy
    • Tomber dans le trivial
      sa vào vòng tục tĩu
    • Tomber dans l'indigence
      rơi vào cảnh nghèo khó
    • Tomber aux mains de l'ennemi
      rơi vào tay địch
    • Cette lettre m'est tombée entre les mains
      cái thơ này tự nhiên vào tay tôi
  3. trúng vào, nhằm vào
    • Fête qui tombe sur le lundi
      ngày lễ trúng vào thứ hai
    • Le sort tomba sur lui
      rút thăm trúng vào anh ta
  4. trở nên (nhiều khi không dịch)
    • Tomber malade
      ốm, mắc bệnh
    • Tomber en syncope
      ngất đi
    • Tomber amoureux de quelqu'un
      phải lòng ai
  5. ngả mình xuống, ngả mình vào; sụp mình
    • Tomber sur un lit
      ngả mình xuống giường
    • Tomber dans les bras de quelqu'un
      ngả vào cánh tay ai
    • Tomber aux pieds de quelqu'un
      sụp mình xuống chân ai
  6. gặp phải, gặp
    • Arrivé à la lisière du bois, on tombe sur une prairie
      đến bìa rừng người ta gặp một đồng cỏ
  7. xông vào, nhảy vào
    • Tomber sur l'ennemi
      xông vào quân địch
  8. rơi, rụng
    • La pluie tombe
      mưa rơi
    • Des fruits qui tombent
      quả rụng
  9. rủ xuống
    • Sa chevelure lui tombe sur les épaules
      tóc chị ta rủ xuống vai
  10. tan đi, hết đi; yếu đi, giảm đi; tàn đi
    • Des illusions qui tombent
      ảo tưởng tan đi
    • Difficultés qui tombent
      khó khăn hết đi
    • Le vent tombe
      gió yếu đi
    • La fièvre tombe
      sốt giảm đi
    • La conversation tomba
      trò chuyện tàn đi
  11. thất bại; đổ
    • Pièce qui tombe
      vở kịch thất bại
    • Le ministère tombe
      nội các đổ
  12. sa đọa
    • Une femme qui tombe
      một phụ nữ sa đọa
    • faire tomber la conversation sur
      hướng câu chuyện về
    • laisser tomber quelqu'un
      xem laisser
    • laisser tomber un regard sur
      nhìn (với một tình cảm nào đó)
    • les bras m'en tombent
      xem bras
    • tomber à genoux
      quỳ xuống
    • tomber à glace
      (bếp núc) lại
    • tomber à l'eau
      xem eau
    • tomber à rien
      không còn
    • tomber bien
      đến đúng lúc, làm đúng lúc
    • tomber d'accord
      xem accord
    • tomber de Charybde en Scylla
      tránh vỏ dưa, phải vỏ dừa
    • tomber de fatigue
      mệt lử
    • tomber de la lune; tomber des nues
      bỡ ngỡ (như từ trên trời rơi xuống)
    • tomber de sommeil
      xem sommeil
    • tomber de son long; tomber de tout son long
      xem long
    • tomber du ciel
      xem ciel
    • tomber en faute
      mắc khuyết điểm
    • tomber en pièces
      vỡ tan tành; rách bươm
    • tomber en poussière
      tan thành bụi
    • tomber en ruine
      đổ nát
    • tomber mal
      đến không phải lúc
    • tomber raide mort
      xem raide
    • tomber sous la patte de quelqu'un
      xem patte
    • tomber sous le sens
      xem sens
ngoại động từ
  1. (thân mật) đánh ngã
    • Lutteur qui tombe tous ses adversaires
      độ vật đánh ngã tất cả đối thủ
  2. (thân mật) thắng (địch thủ)
  3. (thông tục) quyến rũ (phụ nữ)
    • tomber la veste
      (thân mật) cởi áo ngoài