tomboy

/'tɔmbɔi/
danh từ
  1. gái tinh nghịch (như con trai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tomboy"

tomboy
A girl who is a tomboy climbs a tall oak tree in the park.