tooler

/'tu:lə/
danh từ
  1. thợ rập hình trang trí vào gáy sách
  2. cái đục lớn (của thợ đá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tooler
A bookbinder uses a tooler to create a decorative pattern on a leather spine.