topical

/'tɔpikəl/
tính từ
  1. (thuộc) đề tài
  2. tính chất thời sự
    • topical articles
      những bài báo tính chất thời sự
  3. (y học) cục bộ, địa phương
    • topical renedy
      thuốc đắp, thuốc rịt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "topical"

topical
A news anchor discusses a topical issue on the evening broadcast.