toroid

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình xuyến: "Toroid" một bề mặt hình vòng xuyến, được tạo ra bằng cách xoay một đường tròn quanh một trục không cắt qua đường tròn đó. dạng giống như một chiếc bánh vòng hoặc phao cứu sinh.
    • Vật thể hình xuyến: "Toroid" cũng chỉ bất kỳ vật thể nào hình dạng giống như một cái phao, tức là một khối tròn rỗnggiữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A toroid is a common shape in mathematics and physics. (Một hình xuyến một hình dạng phổ biến trong toán học vật .)
    • The doughnut-shaped object is a typical example of a toroid. (Vật thể hình bánh vòng một dụ điển hình của hình xuyến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Toroidal surface": bề mặt hình xuyến, dùng để mô tả các bề mặt hình dạng vòng.

    • The toroidal surface of the magnetic field is crucial in fusion reactors. (Bề mặt hình xuyến của từ trường rất quan trọng trong phản ứng nhiệt hạch.)
  • "Toroidal geometry": hình học hình xuyến, dùng trong các lĩnh vực như vật plasma hoặc thiết kế máy gia tốc.

    • The toroidal geometry of the tokamak helps confine plasma. (Hình học hình xuyến của tokamak giúp giam giữ plasma.)
Biến thể từ gần giống
  • Toroidal (tính từ): thuộc về hoặc dạng hình xuyến.

    • The toroidal shape of the ring is very stable. (Hình dạng hình xuyến của chiếc nhẫn rất ổn định.)
  • Torus (danh từ): hình xuyến (thuật ngữ chính xác hơn trong toán học, chỉ bề mặt hình xuyến).

    • A torus is a specific type of toroid. (Một hình xuyến một loại hình xuyến cụ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Ring shape: hình dạng vòng tròn.
  • Doughnut shape: hình dạng bánh vòng (thường dùng trong ngữ cảnh thông tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "toroid" đây thuật ngữ kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "toroid".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "toroid"

toroid
A child holds a colorful plastic toroid among building blocks.