torus

/'tɔ:rəs/
Học thuật
Thân thiện
torus

A simple torus rests on a wooden table next to a classical column.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học, Hình học):
    • Một bề mặt hoặc hình dạng dạng vòng xuyến, được tạo ra bằng cách quay một hình tròn xung quanh một trục nằm trong cùng một mặt phẳng nhưng không cắt qua hình tròn đó.
  2. Danh từ (Kiến trúc):
    • Đường gờ tròn, thường có mặt cắt hình bán nguyệt, nằmphần chân của cột kiến trúc cổ điển.
  3. Danh từ (Thực vật học):
    • Phần đế hoa mở rộng phình ra, nơi các bộ phận của hoa (như cánh hoa, nhị hoa) bám vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Toán học):
    • A doughnut and a lifebuoy are common examples of a torus. (Bánh donut phao cứu sinh những dụ phổ biến về hình xuyến.)
    • In geometry class, we learned how to calculate the volume of a torus. (Trong lớp hình học, chúng tôi đã học cách tính thể tích của một hình xuyến.)
  • Danh từ (Kiến trúc):
    • The column base features a prominent torus above the plinth. (Chân cột một đường gờ tròn nổi bật phía trên đế bệ.)
  • Danh từ (Thực vật học):
    • The stamens are attached to the enlarged torus of the flower. (Các nhị hoa được gắn vào phần đế hoa phình to.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Algebraic torus" (Toán học/Đại số): Một nhóm đại số cấu trúc đẳng cấu với tích của một số bản sao của nhóm nhân của trường cơ sở.
  • "Torus knot" (Toán học/ ): Một kiểu nút thắt được quấn quanh một hình xuyến.
Biến thể từ liên quan
  • Tori (danh từ): Dạng số nhiều của "torus".
  • Tore (danh từ, kiến trúc): Cách gọi khác của "torus" trong bối cảnh kiến trúc.
  • Toroidal (tính từ): hình dạng hoặc tính chất của một hình xuyến.
    • The reactor has a toroidal chamber. ( phản ứng một buồng hình xuyến.)
Từ đồng nghĩa
  • Ring (danh từ): Vòng, nhẫn (chỉ chung các vật thể hình tròn, có thể dùng trong ngữ cảnh thông thường để mô tả hình xuyến).
  • Annulus (danh từ, hình học): Hình vành khăn (một hình dạng phẳng hai chiều, khác với torus hình khối ba chiều).
Các cụm từ liên quan
  • Torus fracture (Y học): Một loại gãy xươngtrẻ em, trong đó vỏ xương bị cong phình ra nhưng không bị gãy hoàn toàn, gợi nhớ đến hình dạng của đường gờ kiến trúc.
  • Torus palatinus (Y học/Giải phẫu): Một u lành tính, một chỗ xương nhô lêngiữa vòm miệng cứng.
torus

A simple torus rests on a wooden table next to a classical column.

danh từ, số nhiều tori
  1. (kiến trúc) đường gờ tròn quanh chân cột ((cũng) tore)
  2. (thực vật học) đế hoa

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống