truss

/trʌs/
Học thuật
Thân thiện
truss

The workers install a steel truss to support the new bridge.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giàn, kèo: Một cấu trúc khung cứng, thường làm từ gỗ hoặc thép, dùng để đỡ mái nhà, cầu, hoặc các công trình khác.
    • Băng đeo y tế: Một loại băng đặc biệt gồm đệm dây đai, dùng để giữ áp lực lên một chỗ thoát vị.
    • , cụm: Một tập hợp các vật được buộc chặt lại với nhau, như cỏ khô hoặc hoa.
  2. Ngoại động từ:

    • Buộc chặt, trói: Hành động cột, hoặc buộc chặt một vật đó bằng dây thừng hoặc dây.
    • Chống đỡ bằng giàn: Lắp đặt hoặc hỗ trợ một cấu trúc bằng một giàn (truss).
    • Chuẩn bị (gia cầm) để nấu: Buộc chặt cánh chân của gia cầm (như , vịt) vào thân trước khi nướng hoặc quay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The wooden truss supports the weight of the entire roof. (Giàn gỗ đỡ trọng lượng của cả mái nhà.)
    • After his surgery, he had to wear a truss. (Sau ca phẫu thuật, anh ấy phải đeo một cái băng giữ thoát vị.)
    • The farmer stored the hay in trusses. (Người nông dân cất cỏ khô thành từng .)
  • Động từ:

    • Remember to truss the turkey before putting it in the oven. (Nhớ buộc chặt con gà tây trước khi cho vào nướng.)
    • The prisoners were trussed up with rope. (Những nhân bị trói bằng dây thừng.)
    • The engineers trussed the bridge with steel beams. (Các kỹ sư chống đỡ cây cầu bằng các dầm thép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be trussed up": Bị trói chặt, không thể cử động.
    • The burglars left him trussed up in the closet. (Những tên trộm bỏ mặc anh ta bị trói chặt trong tủ quần áo.)
Biến thể từ liên quan
  • Trussing (danh động từ/ danh từ): Hành động buộc, trói; hoặc hệ thống dây/giàn dùng để buộc.
  • Truss bridge (danh từ, cụm danh từ): Cầu giàn, một loại cầu kết cấu chính các giàn (trusses) nối với nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (buộc): Bind, tie, fasten, secure.
  • Danh từ (giàn): Framework, support, brace, girder.
  • Danh từ (): Bundle, bunch, sheaf.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

truss

The workers install a steel truss to support the new bridge.

danh từ
  1. (rạ)
  2. cụm (hoa)
  3. (kiến trúc) kèo, giàn (mái nhà, cầu...)
  4. (y học) băng giữ
ngoại động từ
  1. buộc, lại, trói lại
    • to truss a chicken before roasting
      buộc chân cánh gà trước khi quay
    • to truss hay
      cỏ khô
  2. (kiến trúc) đỡ (mái nhà...) bằng giàn
  3. chụp, vồ, quắp (diều hâu...)

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "truss"