touffu

tính từ
  1. rậm rạp
    • Une haie touffue
      một hàng rào rậm rạp
  2. (nghĩa bóng) rườm, rườm rà
    • Un roman touffu
      một thiểu thuyết rườm rà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

touffu
Une haie touffue entoure le jardin.