tuf

danh từ giống đực
  1. (địa lý, địa chất) túp (một loại đá)
  2. (văn học) cội nguồn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tuf"

tuf
Un enfant ramasse un morceau de tuf dans le lit d'une rivière asséchée.